Từ: phản bạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phản bạn:
phản bạn
Làm phản. ☆Tương tự:
bội bạn
背叛,
bạn nghịch
叛逆,
tạo phản
造反. ★Tương phản:
quy thuận
歸順.Kẻ làm phản, người làm chuyện xấu ác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã bất nhập xã hoa kỉ cá tiền, ngã bất thành liễu Đại Quan viên đích phản bạn liễu ma?
我不入社花幾個錢, 我不成了大觀園的反叛了麼 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Nếu tôi không tốn mấy đồng tiền cho thi xã thì chẳng hóa ra tôi là kẻ lật lọng ở vườn Đại Quan này hay sao?
Dịch phản bạn sang tiếng Trung hiện đại:
反叛; 叛逆 《叛变的人; 背叛者。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phản
| phản | 反: | làm phản |
| phản | 叛: | |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phản | 岅: | phản gỗ |
| phản | 𫷰: | phản gỗ |
| phản | 板: | phản gỗ |
| phản | : | phản gỗ |
| phản | 版: | phản gỗ |
| phản | 返: | phản hồi |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |

Tìm hình ảnh cho: phản bạn Tìm thêm nội dung cho: phản bạn
