Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ráy tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ráy tai:
Nghĩa ráy tai trong tiếng Việt:
["- dt X. Ráy 2."]Dịch ráy tai sang tiếng Trung hiện đại:
耳垢; 耵聍; 耵 《外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质, 黄色, 有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。也叫耵聍(dīngníng), 通称耳屎。》口
耳屎; 耳塞 《耳垢。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ráy
| ráy | 𱖝: | ráy tai, rửa ráy |
| ráy | 𢹿: | |
| ráy | 𤀕: | rửa ráy |
| ráy | 𫇶: | củ ráy (khoai ngứa) |
| ráy | 𫈨: | củ ráy (khoai ngứa) |
| ráy | 𦵜: | khoai ráy, củ ráy |
| ráy | 𧒊: | ráy tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: ráy tai Tìm thêm nội dung cho: ráy tai
