Từ: ráy tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ráy tai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ráytai

Nghĩa ráy tai trong tiếng Việt:

["- dt X. Ráy 2."]

Dịch ráy tai sang tiếng Trung hiện đại:

耳垢; 耵聍; 耵 《外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质, 黄色, 有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。也叫耵聍(dīngníng), 通称耳屎。》

耳屎; 耳塞 《耳垢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráy

ráy𱖝:ráy tai, rửa ráy
ráy𢹿: 
ráy𤀕:rửa ráy
ráy𫇶:củ ráy (khoai ngứa)
ráy𫈨:củ ráy (khoai ngứa)
ráy𦵜:khoai ráy, củ ráy
ráy𧒊:ráy tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
ráy tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ráy tai Tìm thêm nội dung cho: ráy tai