Cao su chống va đập cửa
Từ: rọi sáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rọi sáng:
Dịch rọi sáng sang tiếng Trung hiện đại:
光照 《光线的照射。是生物生长和发育的必要条件之一。》照亮 《照射得十分明亮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rọi
| rọi | 烩: | rọi đèn |
| rọi | : | rọi đèn |
| rọi | 燴: | rọi đèn |
| rọi | 𤑭: | |
| rọi | 𦠵: | thịt ba rọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |

Tìm hình ảnh cho: rọi sáng Tìm thêm nội dung cho: rọi sáng
