Từ: 並立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 並立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tịnh lập
Đồng thời tồn tại.
§ Ý nói cùng có địa vị, thế lực tương đương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quyết tính bất trắc, huống kim lưỡng hùng bất tịnh lập, thảng bỉ tửu hậu trí độc, thiếp tương nại như
測, , 毒, 如 (Đệ thập tam hồi) (Lí) Quyết là người không lường được. Vả nay hai bậc anh hùng không thể cùng lúc đứng ngang nhau. (Phu quân sang bên ấy,) ví dù trong khi ăn uống, bị đánh thuốc độc, thiếp làm thế nào?Đứng cùng nhau.
◎Như:
tha môn lưỡng nhân tại đài thượng tịnh lập trước
著.

Nghĩa của 并立 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglì] cùng tồn tại; tồn tại cùng lúc。同时存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 並

tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Gới ý 17 câu đối có chữ 並立:

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

並立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 並立 Tìm thêm nội dung cho: 並立