Từ: số mũ thấp dần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ số mũ thấp dần:
Dịch số mũ thấp dần sang tiếng Trung hiện đại:
降幂 《多项式各项的先后按照某一个字母的指数逐渐减少的顺序排列, 叫做这一字母的降幂, 如a3- 2a2b+ab3为a的降幂。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũ
| mũ | 𢃱: | áo mũ nghênh ngang |
| mũ | 帽: | đội mũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấp
| thấp | 𥰊: | thấp xuống |
| thấp | : | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |
| thấp | 湿: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |
| thấp | 溼: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |
| thấp | 濕: | ẩm thấp |
| thấp | 隰: | thấp (khu đất trũng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dần
| dần | 夤: | dần dạ (muộn) |
| dần | 寅: | dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần |
| dần | 𢴍: | |
| dần | 𥳄: | cái dần |
| dần | 簡: | cái dần |
Gới ý 21 câu đối có chữ số:
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên