Từ: dần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ dần:

寅 dần夤 di, dần

Đây là các chữ cấu thành từ này: dần

dần [dần]

U+5BC5, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [寅畏] dần úy 2. [寅月] dần nguyệt;

dần

Nghĩa Trung Việt của từ 寅

(Danh) Chi Dần , chi thứ ba trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ ba giờ sáng đến năm giờ sáng là giờ Dần.

(Danh)
Nói tắt của đồng dần , nghĩa là đồng liêu, cùng làm quan với nhau.

(Danh)
Họ Dần.

(Phó)
Cung kính.
◇Văn tâm điêu long : Sở dĩ dần kiền ư thần kì, nghiêm cung ư tông miếu dã , (Chúc minh ) Cho nên kính cẩn với thần đất, nghiêm cung với tông miếu.

dần, như "dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (btcn)
dàn, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (btcn)
nhớn, như "nhớn nhác" (btcn)
rờn, như "xanh rờn" (btcn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
dợn, như "cỏ non xanh dợn chân trời" (gdhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (gdhn)
giần, như "chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra)" (gdhn)
lần, như "lần khân" (gdhn)
rần, như "rần rần" (gdhn)

Nghĩa của 寅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: DẦN
dần (ngôi thứ ba trong Địa chi)。 地支的第三位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
寅吃卯粮 ; 寅时

Chữ gần giống với 寅:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Chữ gần giống 寅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅 Tự hình chữ 寅

di, dần [di, dần]

U+5924, tổng 14 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [夤夜] dần dạ;

di, dần

Nghĩa Trung Việt của từ 夤

(Động) Tiến lên, tiến thân bàng cách nương tựa, nhờ vả.
◎Như: di duyên
.

(Phó)
Tôn kính, kính sợ.
§ Thông dần .

(Tính)
Xa, sâu.
◎Như: di dạ đêm khuya.

(Danh)
Chỗ ngang lưng.
◇Dịch Kinh : Liệt kì di (Cấn quái ) Như bị đứt ở ngang lưng.Cũng đọc là dần.
dần, như "dần dạ (muộn)" (gdhn)

Nghĩa của 夤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘

Chữ gần giống với 夤:

, , , , , 𡖼,

Chữ gần giống 夤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤

Dịch dần sang tiếng Trung hiện đại:

捣 ; 槌碎; 捣烂 《捶打。》dần thịt.
槌成肉泥。
渐渐 ; 渐 ; 逐步 《副词, 表示程度或数量的逐步增减。》
qua tiết thanh minh, thời tiết ấm dần lên.
过了清明, 天气渐渐暖起来了。
sau mười giờ trở đi, người trên đường thưa dần.
十点钟以后, 马路上的行人渐渐少了
đám người đứng trên sân ga vẫy tay theo đoàn tàu chạy xa dần.
站台上的人群向渐渐远去的火车招着手。 寅

地支的第三位。参看〖干支〗。》

giờ Dần.
寅时

Nghĩa chữ nôm của chữ: dần

dần:dần dạ (muộn)
dần:dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần
dần𢴍: 
dần𥳄:cái dần
dần:cái dần
dần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dần Tìm thêm nội dung cho: dần