Từ: suối nước khoáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ suối nước khoáng:
Dịch suối nước khoáng sang tiếng Trung hiện đại:
矿泉 《含有大量的矿物质的泉。一般是温泉, 有盐泉、 铁质泉、硫磺泉等。有些矿泉可以用来治疗疾病。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: suối
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáng
| khoáng | 圹: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 壙: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 曠: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoáng | 爌: | |
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 礦: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | : | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoáng | 纩: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 纊: | tăng khoán vô ôn (áo không đủ ấm) |
| khoáng | 鑛: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |