Chữ 鎭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎭, chiết tự chữ TRẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鎭:

鎭 trấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎭

鎭

Chiết tự chữ 鎭

Chiết tự chữ trấn bao gồm chữ 金 眞 hoặc 釒 眞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎭 cấu thành từ 2 chữ: 金, 眞
  • 金 ghim, găm, kim
  • 眞 chân
  • 2. 鎭 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 眞
  • 釒 kim, thực
  • 眞 chân
  • trấn [trấn]

    U+93AD, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4, zhen1, tian2;
    Việt bính: zan3;

    鎭 trấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎭


    § Cũng như trấn 鎮
    .

    Chữ gần giống với 鎭:

    䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎭

    鎮,

    Chữ gần giống 鎭

    鉎, 鋙, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎭 Tự hình chữ 鎭 Tự hình chữ 鎭 Tự hình chữ 鎭

    鎭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎭 Tìm thêm nội dung cho: 鎭