Từ: sức yếu phải lo trước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức yếu phải lo trước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sức • yếu • phải • lo • trước

Dịch sức yếu phải lo trước sang tiếng Trung hiện đại:

笨鸟先飞 《元·关汉卿《陈母教子》第一折:"二哥, 你得了官也。我和你有个比喻:我是那灵禽在后, 你这等坌(笨)鸟先飞。"比喻能力差的人做事时, 恐怕落后, 比别人先行动(多用做谦辞)>

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức力:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức式:mặc sức
sức飭:trang sức
sức饬:trang sức
sức饰:sức khoẻ
sức飾:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu

yếu夭:yếu thế ; hèn yếu
yếu𪽳:yếu đuối
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải拜:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải沛:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: lo

lo𠰷:líu lo
lo嚧:líu lo
lo𢗼:lo lắng
lo慮:lo lắng
lo𢥈:lo lắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước畧:trước sau
trước略:đi trước
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước著:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau
sức yếu phải lo trước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức yếu phải lo trước Tìm thêm nội dung cho: sức yếu phải lo trước