Từ: tảng sáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tảng sáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảngsáng

Nghĩa tảng sáng trong tiếng Việt:

["- Bắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ."]

Dịch tảng sáng sang tiếng Trung hiện đại:

傍亮儿 《临近天明的时候。》《天亮; 早晨。》
拂晓 《天快亮的时候。》
黎明 《天快要亮或刚亮的时候。》
lúc trời sáng; lúc tảng sáng.
黎明时分。
蒙蒙亮; 麻麻亮 《天刚有些亮。》
平旦 《天亮的时候。》
破晓 《(天)刚亮。》
tảng sáng.
天色破晓。
侵晨 《天快亮的时候。》
清晨; 清早 《指日出前后的一段时间。》
曈曈 《日出时光亮的样子。》
trời vừa tảng sáng
初日曈曈。
《太阳将要升起的时候。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng

tảng:tảng sáng
tảng:tảng âm (giọng nói)
tảng:tảng (đẩy mạnh)
tảng:tảng lờ
tảng𣉕:tang tảng sáng
tảng: 
tảng:đá tảng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng (ngựa tốt)
tảng:tảng (ngựa tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ
tảng sáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tảng sáng Tìm thêm nội dung cho: tảng sáng