Cao su chống va đập cửa

Từ: tấm ngăn luồng khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm ngăn luồng khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấmngănluồngkhí

Dịch tấm ngăn luồng khí sang tiếng Trung hiện đại:

阻流板Zǔ liú bǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngăn

ngăn:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn𪭳:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
ngăn:ngăn đón
ngăn:ngăn ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: luồng

luồng:luồng nước
luồng󰍔:thuồng luồng
luồng󰍛:thuồng luồng
luồng𪚓:thuồng luồng
luồng:cây luồng
luồng:cây luồng
luồng𧏵:thuông luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:thuồng luồng
luồng:luồng gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển
tấm ngăn luồng khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấm ngăn luồng khí Tìm thêm nội dung cho: tấm ngăn luồng khí