Từ: thú dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thú • dục

Dịch thú dục sang tiếng Trung hiện đại:

兽欲 《指野蛮的性欲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú取:thú tội
thú兽:thú tính, dã thú
thú娶:giá thú
thú守:thái thú
thú戍:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú狩:thú (đi săn mùa đông)
thú獸:thú vật
thú趣:thú vui
thú首:đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục唷: 
dục喲:hàn dục (hò dô ta)
dục慾:dâm dục; dục vọng
dục欲:dâm dục; dục vọng
dục毓:dưỡng dục; giáo dục
dục浴:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục育:dưỡng dục; giáo dục
dục鬻:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục鵒:cù dục (con sáo)
dục鹆:cù dục (con sáo)
thú dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thú dục Tìm thêm nội dung cho: thú dục