Từ: than vãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than vãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanvãn

Nghĩa than vãn trong tiếng Việt:

["- Kể lể dài dòng để phàn nàn."]

Dịch than vãn sang tiếng Trung hiện đại:

哀怨 《因委屈而悲伤怨恨。》
叹息 《叹气。》

《叹息。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn:vãn ngày, vãn việc
vãn:than vãn, ai vãn
than vãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than vãn Tìm thêm nội dung cho: than vãn