Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoái chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoái chí:
Dịch thoái chí sang tiếng Trung hiện đại:
懊丧 《因事情不如意而情绪低落, 精神不振。》气短 《志气沮丧或情绪低落。》
自馁 《失去自信而畏缩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoái
| thoái | 煺: | thoái (nhúng nước sôi) |
| thoái | 㷟: | thoái (nhúng nước sôi) |
| thoái | 𤍐: | thoái (nhúng nước sôi) |
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thoái | 褪: | thoái (cởi đổ) |
| thoái | 退: | thoái lui |
| thoái | 逡: | thoái (do dự) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |

Tìm hình ảnh cho: thoái chí Tìm thêm nội dung cho: thoái chí
