Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thằng cha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thằng cha:
Nghĩa thằng cha trong tiếng Việt:
["- d. (thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trống gì."]Dịch thằng cha sang tiếng Trung hiện đại:
家伙 《指人(轻视或玩笑)。》小子 《人(用于男性, 含轻蔑意)。》thằng cha này tệ thật.
这小子真坏!
Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng
| thằng | 倘: | thằng bé |
| thằng | 𠊟: | thằng bé |
| thằng | 僶: | thằng bé |
| thằng | 尙: | thằng bé |
| thằng | 尚: | |
| thằng | 绳: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thằng | 繩: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cha
| cha | 乍: | |
| cha | 吒: | cha mẹ, cha con; thằng cha |
| cha | 咋: | |
| cha | 𤕔: | cha mẹ, cha con; thằng cha |
| cha | 𬏨: | (Còi cọc.) |
| cha | 詐: |
Gới ý 15 câu đối có chữ thằng:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: thằng cha Tìm thêm nội dung cho: thằng cha
