Từ: thằng cha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thằng cha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thằngcha

Nghĩa thằng cha trong tiếng Việt:

["- d. (thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trống gì."]

Dịch thằng cha sang tiếng Trung hiện đại:

家伙 《指人(轻视或玩笑)。》小子 《人(用于男性, 含轻蔑意)。》
thằng cha này tệ thật.
这小子真坏!

Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng

thằng:thằng bé
thằng𠊟:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng: 
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cha

cha: 
cha:cha mẹ, cha con; thằng cha
cha: 
cha𤕔:cha mẹ, cha con; thằng cha
cha𬏨:(Còi cọc.)
cha: 

Gới ý 15 câu đối có chữ thằng:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

thằng cha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thằng cha Tìm thêm nội dung cho: thằng cha