Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thực dụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thực dụng:
Nghĩa thực dụng trong tiếng Việt:
["- tt. Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt: chú ý tới tính thực dụng Phương pháp này rất thực dụng."]Dịch thực dụng sang tiếng Trung hiện đại:
实惠 《有实际的好处。》vừa đẹp lại vừa thực dụng.又美观, 又实用。
实用 《有实际使用价值的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thực
| thực | 埴: | thực (đất sét) |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
| thực | 寔: | thành thực |
| thực | 實: | thực thà |
| thực | 植: | thực vật |
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
| thực | 泄: | xem tiết |
| thực | 湜: | (Nước trong suốt đáy.) |
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |
| thực | 釒: | |
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 飠: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 饣: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
Gới ý 17 câu đối có chữ thực:

Tìm hình ảnh cho: thực dụng Tìm thêm nội dung cho: thực dụng
