Cao su chống va đập cửa
Từ: tiếng tụng kinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng tụng kinh:
Dịch tiếng tụng kinh sang tiếng Trung hiện đại:
呗 《佛教徒念经的声音。》梵呗 《佛教作法事时念诵经文的声音。》tiếng tụng kinh trong núi.
空山梵呗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 訟: | kiện tụng |
| tụng | 讼: | kiện tụng |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
| tụng | 诵: | tụng kinh |
| tụng | 頌: | ca tụng |
| tụng | 颂: | ca tụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |

Tìm hình ảnh cho: tiếng tụng kinh Tìm thêm nội dung cho: tiếng tụng kinh
