Chữ 痙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痙, chiết tự chữ KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痙:

痙 kinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痙

Chiết tự chữ kinh bao gồm chữ 病 巠 hoặc 疒 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痙 cấu thành từ 2 chữ: 病, 巠
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 痙 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 巠
  • nạch
  • kinh [kinh]

    U+75D9, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging6;

    kinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 痙

    (Danh) Kinh luyến bệnh nguyên do từ hệ thống thần kinh làm cho bất chợt bắp thịt co rút dữ dội không tự chủ được.
    kinh, như "động kinh, kinh phong" (gdhn)

    Chữ gần giống với 痙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Dị thể chữ 痙

    ,

    Chữ gần giống 痙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痙 Tự hình chữ 痙 Tự hình chữ 痙 Tự hình chữ 痙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痙

    kinh:động kinh, kinh phong
    痙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痙 Tìm thêm nội dung cho: 痙