Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiện độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiện độc:
Dịch tiện độc sang tiếng Trung hiện đại:
便毒 《中医指肿胀而未溃破的腹股沟部淋巴结炎。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |

Tìm hình ảnh cho: tiện độc Tìm thêm nội dung cho: tiện độc
