Từ: trăm nhà đua tiếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm nhà đua tiếng:
Dịch trăm nhà đua tiếng sang tiếng Trung hiện đại:
百家争鸣 《春秋战国时代, 社会处于大变革时期, 产生了各种思想流派, 如儒、法、道、墨等, 他们著书讲学, 互相论战, 出现了学术上的繁荣景象, 后世成为百家争鸣。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm
| trăm | 啉: | trăm năm |
| trăm | 𤾓: | trăm năm |
| trăm | 𬃴: | hàng trăm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đua
| đua | 嘟: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𢵋: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đua | 𨅮: | chạy đua |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |