Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trưởng phố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trưởng phố:
Nghĩa trưởng phố trong tiếng Việt:
["- Người phụ trách một công việc chung trong một phố."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phố
| phố | 圃: | phố (vườn) |
| phố | 怖: | |
| phố | 浦: | phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh) |
| phố | 舖: | phố xá |
| phố | 鋪: | phố xá |
| phố | 铺: | phố xá |
Gới ý 15 câu đối có chữ trưởng:

Tìm hình ảnh cho: trưởng phố Tìm thêm nội dung cho: trưởng phố
