Từ: trạm nghỉ chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm nghỉ chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạmnghỉchân

Dịch trạm nghỉ chân sang tiếng Trung hiện đại:

长亭 《古时在城外路旁每隔十里设立的亭子, 供行人休息或饯别亲友。》
旅次 《旅途中暂居的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm

trạm: 
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trạm:trạm xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ

nghỉ𱎢:nghỉ ngơi
nghỉ𠉝:nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ𢥷: 
nghỉ𢪀:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ󰉙:nghỉ ngơi
nghỉ󰉶:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
trạm nghỉ chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạm nghỉ chân Tìm thêm nội dung cho: trạm nghỉ chân