Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạm xử lý nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm xử lý nước:
Dịch trạm xử lý nước sang tiếng Trung hiện đại:
水处理站shuǐ chǔlǐ zhànNghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: trạm xử lý nước Tìm thêm nội dung cho: trạm xử lý nước
