Cao su chống va đập cửa

Từ: tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỷlệtăngtrưởngbìnhquânhàngnăm

Dịch tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm sang tiếng Trung hiện đại:

年平均增长率nián píngjūn zēngzhǎng lǜ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng:tăng ni
tăng:tăng lên
tăng:tăng đố (ghét)
tăng:tăng lên
tăng:tăng lên
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (cái vó cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới
tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm Tìm thêm nội dung cho: tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm