Từ: túi xách tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi xách tay:
Dịch túi xách tay sang tiếng Trung hiện đại:
提包 《有提梁的包儿, 用皮、布、塑料等制成。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: túi
| túi | 最: | |
| túi | 繓: | túi thuốc |
| túi | 𫄆: | túi bụi; túi thơ |
| túi | 𬞚: | móc túi |
| túi | 襊: | túi áo; túi bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xách
| xách | 尺: | mang xách |
| xách | 択: | tay xách nách mang |
| xách | 𫼬: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
| xách | 捇: | xách mang |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |