Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tắng:
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
甑 tắng
Nghĩa Trung Việt của từ 甑
(Danh) Siêu sành, nồi đất, chõ.◇Sử Kí 史記: Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá 沈船, 破釜甑, 燒廬舍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.
tắng, như "tắng (nồi bằng đất nung)" (gdhn)
Nghĩa của 甑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zèng]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 17
Hán Việt: TĂNG
1. nồi đất。古代炊具,底部有许多小孔,放在鬲上蒸食物。
2. cái chõ。甑子。
3. nồi chưng。蒸馏或使物体分解用的器皿。
曲颈甑。
nồi chưng cổ cong.
Từ ghép:
甑子
Số nét: 17
Hán Việt: TĂNG
1. nồi đất。古代炊具,底部有许多小孔,放在鬲上蒸食物。
2. cái chõ。甑子。
3. nồi chưng。蒸馏或使物体分解用的器皿。
曲颈甑。
nồi chưng cổ cong.
Từ ghép:
甑子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắng
| tắng | 甑: | tắng (nồi bằng đất nung) |
| tắng | 凳: | (cái ghế) |
| tắng | 蹭: | tắng (xợt trầy, vấy bẩn) |

Tìm hình ảnh cho: tắng Tìm thêm nội dung cho: tắng
