Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: việc khẩn cấp trước mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc khẩn cấp trước mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việckhẩncấptrướcmắt

Dịch việc khẩn cấp trước mắt sang tiếng Trung hiện đại:

当务之急 《当前急切应办的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
việc khẩn cấp trước mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việc khẩn cấp trước mắt Tìm thêm nội dung cho: việc khẩn cấp trước mắt