Từ: vỗ cánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỗ cánh:
Dịch vỗ cánh sang tiếng Trung hiện đại:
鼓动 《扇动。》chú chim nhỏ vỗ cánh bay đi.小鸟鼓动翅膀。 扑棱 《抖动或张开。》
展翅 《张开翅膀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỗ
| vỗ | 嘸: | vỗ về |
| vỗ | 憪: | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | : | vỗ về; vỗ béo |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
| vỗ | 𢯞: | vỗ tay |
| vỗ | 撫: | vỗ về |
| vỗ | 𢷵: | vỗ ngực |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |

Tìm hình ảnh cho: vỗ cánh Tìm thêm nội dung cho: vỗ cánh
