Từ: xử lý công việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử lý công việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xửcôngviệc

Dịch xử lý công việc sang tiếng Trung hiện đại:

理事 《处理事务; 过问事情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì
xử lý công việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử lý công việc Tìm thêm nội dung cho: xử lý công việc