Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xen lo phan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xen lo phan:
Dịch xen lo phan sang tiếng Trung hiện đại:
玢 《见〖赛璐玢〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xen
| xen | 偏: | xen việc |
| xen | 扦: | xen vào, xen lẫn |
| xen | 𦍫: | xen vào, xen vô |
| xen | 羶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lo
| lo | 𠰷: | líu lo |
| lo | 嚧: | líu lo |
| lo | 𢗼: | lo lắng |
| lo | 慮: | lo lắng |
| lo | 𢥈: | lo lắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phan
| phan | 幡: | cành phan |
| phan | 攀: | phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công) |
| phan | 旛: | phan (cờ phướn có đuôi) |
| phan | 潘: | phan (tên họ) |
| phan | 番: | phan (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: xen lo phan Tìm thêm nội dung cho: xen lo phan
