Từ: xen lo phan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xen lo phan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xenlophan

Dịch xen lo phan sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖赛璐玢〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xen

xen:xen việc
xen:xen vào, xen lẫn
xen𦍫:xen vào, xen vô
xen: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lo

lo𠰷:líu lo
lo:líu lo
lo𢗼:lo lắng
lo:lo lắng
lo𢥈:lo lắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phan

phan:cành phan
phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)
phan:phan (cờ phướn có đuôi)
phan:phan (tên họ)
phan:phan (tên huyện)
xen lo phan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xen lo phan Tìm thêm nội dung cho: xen lo phan