Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đoàn ngư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đoàn ngư:
đoàn ngư
Con ba ba.
§ Cũng gọi là
miết
鼈 hay
giáp ngư
甲魚.
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 摶: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 椴: | doàn (đại thọ) |
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngư
| ngư | 渔: | ngư ông |
| ngư | 漁: | ngư ông |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngư | 䱷: | ngư ông, ngư thuyền |

Tìm hình ảnh cho: đoàn ngư Tìm thêm nội dung cho: đoàn ngư
