Từ: đãm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ đãm:

髧 đãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãm

đãm [đãm]

U+9AE7, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6 dam3 jim4;

đãm

Nghĩa Trung Việt của từ 髧

(Tính) (Tóc) rủ xuống.
◇Thi Kinh
: Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã nghi , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

Nghĩa của 髧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẢM
xoã xuống; buông xoã。头发下垂的样子。

Chữ gần giống với 髧:

, , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

Chữ gần giống 髧

, , , , , , , 髿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧 Tự hình chữ 髧

đãm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãm Tìm thêm nội dung cho: đãm