Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đợt sương cuối cùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đợt sương cuối cùng:
Dịch đợt sương cuối cùng sang tiếng Trung hiện đại:
终霜 《入春后最晚出现的一次霜。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đợt
| đợt | 𫸉: | đợt sóng |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đợt | 達: | đợt sóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sương
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 孀: | sương phụ |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| sương | 霜: | hạt sương |
| sương | 鸘: | sương (tên chim cổ): túc sương |
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối
| cuối | 季: | cuối cùng |
| cuối | 𡳃: | cuối cùng |
| cuối | 𡳜: | cuối cùng |
| cuối | : | |
| cuối | 𡳳: | cuối cùng |
| cuối | 𪭯: | cuối cùng |
| cuối | 會: | cuối cùng |
| cuối | 檜: | cuối cùng |
| cuối | 𣞄: | cuối cùng |
| cuối | 𲃟: | cuối cùng |
| cuối | 𨆝: | |
| cuối | 𩠴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |

Tìm hình ảnh cho: đợt sương cuối cùng Tìm thêm nội dung cho: đợt sương cuối cùng
