Cao su chống va đập cửa
Chữ 墡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墡, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墡:
墡
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
墡 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 墡
(Danh) Đất thó trắng.§ Cũng như ác 堊.
(Danh) Dùng đặt tên người.
Nghĩa của 墡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
đất sét trắng。古书上指白色黏土。
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
đất sét trắng。古书上指白色黏土。
Chữ gần giống với 墡:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 墡 Tìm thêm nội dung cho: 墡
