Cao su chống va đập cửa

Chữ 墡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墡, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墡:

墡 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墡

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 土 善 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墡 cấu thành từ 2 chữ: 土, 善
  • thổ, đỗ, độ
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+58A1, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 墡

    (Danh) Đất thó trắng.
    § Cũng như ác
    .

    (Danh)
    Dùng đặt tên người.

    Nghĩa của 墡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: THIỆN
    đất sét trắng。古书上指白色黏土。

    Chữ gần giống với 墡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

    Chữ gần giống 墡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡

    墡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墡 Tìm thêm nội dung cho: 墡