Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慣, chiết tự chữ QUEN, QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慣:
慣
Biến thể giản thể: 惯;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3
1. [習慣] tập quán;
慣 quán
◎Như: tập quán 習慣 thói quen.
(Động) Nuông chiều, dung túng.
◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu 他從小被父親慣壞了 nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.
(Động) Thông, suốt.
§ Thông quán 貫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Học thành vũ nghệ quán tâm hung 學成武藝慣心胸 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.
(Phó) Quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong 白髮漁樵江渚上, 慣看秋月春風 (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.
quen, như "quen thuộc" (vhn)
quán, như "tập quán" (btcn)
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3
1. [習慣] tập quán;
慣 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 慣
(Danh) Thói quen.◎Như: tập quán 習慣 thói quen.
(Động) Nuông chiều, dung túng.
◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu 他從小被父親慣壞了 nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.
(Động) Thông, suốt.
§ Thông quán 貫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Học thành vũ nghệ quán tâm hung 學成武藝慣心胸 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.
(Phó) Quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong 白髮漁樵江渚上, 慣看秋月春風 (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.
quen, như "quen thuộc" (vhn)
quán, như "tập quán" (btcn)
Chữ gần giống với 慣:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慣
惯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慣
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quán | 慣: | tập quán |

Tìm hình ảnh cho: 慣 Tìm thêm nội dung cho: 慣
