Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晰, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晰:
晰
Pinyin: xi1, ni4;
Việt bính: sik1;
晰 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 晰
(Tính) Sáng sủa, rõ ràng.◎Như: thanh tích minh bạch 清晰明白 sáng sủa rõ ràng.
tích, như "thanh tích (sáng sủa rõ ràng)" (gdhn)
Nghĩa của 晰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (晳)
[xī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
rõ ràng; minh bạch。清楚;明白。
明晰
sáng tỏ; trong
清晰
rõ ràng
[xī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
rõ ràng; minh bạch。清楚;明白。
明晰
sáng tỏ; trong
清晰
rõ ràng
Chữ gần giống với 晰:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Dị thể chữ 晰
晳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晰
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |

Tìm hình ảnh cho: 晰 Tìm thêm nội dung cho: 晰
