Chữ 晰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晰, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晰:

晰 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晰

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 日 析 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晰 cấu thành từ 2 chữ: 日, 析
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chiết, tích
  • tích [tích]

    U+6670, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, ni4;
    Việt bính: sik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 晰

    (Tính) Sáng sủa, rõ ràng.
    ◎Như: thanh tích minh bạch
    sáng sủa rõ ràng.
    tích, như "thanh tích (sáng sủa rõ ràng)" (gdhn)

    Nghĩa của 晰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (晳)
    [xī]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÍCH
    rõ ràng; minh bạch。清楚;明白。
    明晰
    sáng tỏ; trong
    清晰
    rõ ràng

    Chữ gần giống với 晰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Dị thể chữ 晰

    ,

    Chữ gần giống 晰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晰 Tự hình chữ 晰 Tự hình chữ 晰 Tự hình chữ 晰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晰

    tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
    晰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晰 Tìm thêm nội dung cho: 晰