truyền đạt
Thông báo.
◎Như:
truyền đạt mệnh lệnh
傳達命令.Gửi đi, đưa đi.
◎Như:
truyền đạt thư tín
傳達書信.Chuyển đi biểu đạt.
◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶:
Tự kỉ thị chẩm ma nhất chủng tâm tình, yếu tá giá phong tín khứ truyền đạt
自己是怎麼一種心情, 要借這封信去傳達 (Cách mô 隔膜, Lưỡng phong hồi tín 兩封回信).Nhân viên thường trực (ở công xưởng, học hiệu, cơ quan... giữ việc canh cửa, ghi tên, nhận bưu kiện và dẫn đường quan khách).
Nghĩa của 传达 trong tiếng Trung hiện đại:
传达命令。
truyền đạt mệnh lệnh; truyền lệnh.
传达上级的指示。
truyền đạt chỉ thị của cấp trên.
2. theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp (khách ra vào cổng trường học, xí nghiệp, cơ quan)。在机关、学校、工厂的门口管理登记和引导来宾的工作。
传达室。
phòng hướng dẫn; phòng thường trực.
3. người thường trực; người gác cổng; người dẫn chỗ; người chỉ chỗ ngồi。在机关、学校、工厂的门口担任传达工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |

Tìm hình ảnh cho: 傳達 Tìm thêm nội dung cho: 傳達
