Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傳達 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳達:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền đạt
Thông báo.
◎Như:
truyền đạt mệnh lệnh
令.Gửi đi, đưa đi.
◎Như:
truyền đạt thư tín
.Chuyển đi biểu đạt.
◇Diệp Thánh Đào 陶:
Tự kỉ thị chẩm ma nhất chủng tâm tình, yếu tá giá phong tín khứ truyền đạt
情, (Cách mô 膜, Lưỡng phong hồi tín ).Nhân viên thường trực (ở công xưởng, học hiệu, cơ quan... giữ việc canh cửa, ghi tên, nhận bưu kiện và dẫn đường quan khách).

Nghĩa của 传达 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándá] 1. truyền đạt; thông tri; chuyển; truyền; tuyên bố; công bố; bày tỏ。把一方的意思告诉给另一方。
传达命令。
truyền đạt mệnh lệnh; truyền lệnh.
传达上级的指示。
truyền đạt chỉ thị của cấp trên.
2. theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp (khách ra vào cổng trường học, xí nghiệp, cơ quan)。在机关、学校、工厂的门口管理登记和引导来宾的工作。
传达室。
phòng hướng dẫn; phòng thường trực.
3. người thường trực; người gác cổng; người dẫn chỗ; người chỉ chỗ ngồi。在机关、学校、工厂的门口担任传达工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng
傳達 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳達 Tìm thêm nội dung cho: 傳達