Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劌, chiết tự chữ QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劌:

劌 quế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劌

Chiết tự chữ quế bao gồm chữ 歲 刀 hoặc 歲 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劌 cấu thành từ 2 chữ: 歲, 刀
  • tuế, tuổi
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劌 cấu thành từ 2 chữ: 歲, 刂
  • tuế, tuổi
  • đao, đao đứng
  • quế [quế]

    U+528C, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui4;
    Việt bính: gwai3;

    quế

    Nghĩa Trung Việt của từ 劌

    (Động) Làm hại, thương tổn, cắt.
    ◇Lễ Kí
    : Liêm nhi bất quế, nghĩa dã , (Sính nghĩa ) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
    quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劌:

    , , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劌

    ,

    Chữ gần giống 劌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劌

    quế:quế (làm hại, cắt)
    劌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劌 Tìm thêm nội dung cho: 劌