Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劌, chiết tự chữ QUẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劌:
劌
Biến thể giản thể: 刿;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
劌 quế
◇Lễ Kí 禮記: Liêm nhi bất quế, nghĩa dã 廉而不劌, 義也 (Sính nghĩa 聘義) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
劌 quế
Nghĩa Trung Việt của từ 劌
(Động) Làm hại, thương tổn, cắt.◇Lễ Kí 禮記: Liêm nhi bất quế, nghĩa dã 廉而不劌, 義也 (Sính nghĩa 聘義) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)
Dị thể chữ 劌
刿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劌
| quế | 劌: | quế (làm hại, cắt) |

Tìm hình ảnh cho: 劌 Tìm thêm nội dung cho: 劌
