Chữ 劌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劌, chiết tự chữ QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劌:

劌 quế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劌

劌

Chiết tự chữ 劌

Chiết tự chữ quế bao gồm chữ 歲 刀 hoặc 歲 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劌 cấu thành từ 2 chữ: 歲, 刀
  • 歲 tuế, tuổi
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 劌 cấu thành từ 2 chữ: 歲, 刂
  • 歲 tuế, tuổi
  • 刂 đao, đao đứng
  • quế [quế]

    U+528C, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 刿;
    Pinyin: gui4;
    Việt bính: gwai3;

    劌 quế

    Nghĩa Trung Việt của từ 劌

    (Động) Làm hại, thương tổn, cắt.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Liêm nhi bất quế, nghĩa dã 廉而不劌, 義也 (Sính nghĩa 聘義) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
    quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劌:

    㔊, 劆, 劇, 劈, 劉, 劊, 劌, 劍, 劎, 劏, 劉, 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劌

    刿,

    Chữ gần giống 劌

    刹, 钊, 剢, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劌

    quế劌:quế (làm hại, cắt)
    劌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劌 Tìm thêm nội dung cho: 劌