Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bán tử
Con rể.
§ Cũng như
nữ tế
女婿.
Nghĩa của 半子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànzǐ] con rể; chàng rể。指女婿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Gới ý 15 câu đối có chữ 半子:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 半子 Tìm thêm nội dung cho: 半子
