Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 喓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喓, chiết tự chữ EO, YÊU, ÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喓:

喓 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喓

Chiết tự chữ eo, yêu, éo bao gồm chữ 口 要 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 要
  • khẩu
  • eo, yêu, yếu, éo
  • yêu [yêu]

    U+5593, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1 oe1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 喓

    (Trạng thanh) Yêu yêu tiếng côn trùng kêu.

    eo, như "eo éo; eo xèo" (vhn)
    éo, như "éo le; uốn éo" (gdhn)

    Nghĩa của 喓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: YÊU
    riu riu (tiếng sâu kêu)。喓喓:虫叫的声音。

    Chữ gần giống với 喓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓 Tự hình chữ 喓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喓

    eo:eo éo; eo xèo
    éo:éo le; uốn éo
    ẹo: 
    喓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喓 Tìm thêm nội dung cho: 喓