Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猴, chiết tự chữ HẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴:
猴
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
猴 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 猴
(Danh) Con khỉ.◇Tây du kí 西遊記: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái 一朝天氣炎熱, 與群猴避暑, 都在松陰之下頑耍 (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.
(Động) Xoắn lấy, bám chặt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: tiểu nữ hài tổng thị hầu trước tha ba ba bất phóng 小女孩總是猴著她爸爸不放 đứa bé gái cứ xoắn lấy ba nó không buông.
(Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).
(Tính) Ranh mãnh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎Như: giá tiểu gia hỏa thái hầu liễu 這小傢伙太猴了 thằng bé con này ranh mãnh lắm đấy.
hầu, như "hầu (loài khỉ)" (vhn)
Nghĩa của 猴 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HẦU
1. khỉ; con khỉ。(猴儿)哺乳动物,种类很多,形状略像人,身上有毛,多为灰色或褐色,有尾巴,行动灵活,好群居,口腔有储存食物的颊囊,以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。通称猴子。
2. linh hoạt; nhanh nhẹn; linh lợi; tinh ranh (thường chỉ trẻ con)。乖巧;机灵(多指孩子)。
这孩子多猴啊!
đứa bé này thật lanh lợi!
3. ngồi khom khom; ngồi chồm hổm (ngồi như khỉ)。像猴似的蹲着。
他猴在台阶上嗑瓜子儿。
nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.
Từ ghép:
猴年马月 ; 猴皮筋儿 ; 猴儿精 ; 猴戏 ; 猴子
Số nét: 13
Hán Việt: HẦU
1. khỉ; con khỉ。(猴儿)哺乳动物,种类很多,形状略像人,身上有毛,多为灰色或褐色,有尾巴,行动灵活,好群居,口腔有储存食物的颊囊,以果实、野菜、鸟卵和昆虫为食物。通称猴子。
2. linh hoạt; nhanh nhẹn; linh lợi; tinh ranh (thường chỉ trẻ con)。乖巧;机灵(多指孩子)。
这孩子多猴啊!
đứa bé này thật lanh lợi!
3. ngồi khom khom; ngồi chồm hổm (ngồi như khỉ)。像猴似的蹲着。
他猴在台阶上嗑瓜子儿。
nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.
Từ ghép:
猴年马月 ; 猴皮筋儿 ; 猴儿精 ; 猴戏 ; 猴子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴
| hầu | 猴: | hầu (loài khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 猴 Tìm thêm nội dung cho: 猴
