Cao su chống va đập cửa

Chữ 稜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稜, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稜:

稜 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稜

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 禾 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稜 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 夌
  • hoà, hòa
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+7A1C, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2, leng4, ling2;
    Việt bính: ling4
    1. [三稜形] tam lăng hình;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 稜

    (Danh) Góc.
    ◎Như: lăng giác
    góc cạnh.

    (Danh)
    Sống, ngấn, nếp (đường vằn nổi trên mặt vật thể).
    ◇Tô Thức : Dạ sương xuyên ốc y sanh lăng 穿 (Diêm quan bộ dịch hí trình ) Sương đêm thấu suốt nhà, áo sinh ra ngấn nếp.

    (Danh)
    Oai linh, oai nghiêm.
    ◎Như: uy lăng oai nghiêm.
    lăng, như "lăng (oai linh); lăng giác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 稜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Dị thể chữ 稜

    , ,

    Chữ gần giống 稜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稜

    lăng:lăng (oai linh); lăng giác
    稜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稜 Tìm thêm nội dung cho: 稜