Cao su chống va đập cửa
Chữ 稜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稜, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稜:
稜
Pinyin: leng2, leng4, ling2;
Việt bính: ling4
1. [三稜形] tam lăng hình;
稜 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 稜
(Danh) Góc.◎Như: lăng giác 稜角 góc cạnh.
(Danh) Sống, ngấn, nếp (đường vằn nổi trên mặt vật thể).
◇Tô Thức 蘇軾: Dạ sương xuyên ốc y sanh lăng 夜霜穿屋衣生稜 (Diêm quan bộ dịch hí trình 鹽官部役戲呈) Sương đêm thấu suốt nhà, áo sinh ra ngấn nếp.
(Danh) Oai linh, oai nghiêm.
◎Như: uy lăng 威稜 oai nghiêm.
lăng, như "lăng (oai linh); lăng giác" (gdhn)
Chữ gần giống với 稜:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稜
| lăng | 稜: | lăng (oai linh); lăng giác |

Tìm hình ảnh cho: 稜 Tìm thêm nội dung cho: 稜
