Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喵, chiết tự chữ MIÊU, MẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喵:
喵
Pinyin: miao1;
Việt bính: miu1;
喵
Nghĩa Trung Việt của từ 喵
mếu, như "khóc mếu" (vhn)
miêu, như "tiếng kêu miêu miêu (meo meo)" (gdhn)
Nghĩa của 喵 trong tiếng Trung hiện đại:
[miāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的样子。
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喵
| miêu | 喵: | tiếng kêu miêu miêu (meo meo) |
| mếu | 喵: | khóc mếu |

Tìm hình ảnh cho: 喵 Tìm thêm nội dung cho: 喵
