Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 喵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喵, chiết tự chữ MIÊU, MẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喵

Chiết tự chữ miêu, mếu bao gồm chữ 口 苗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喵 cấu thành từ 2 chữ: 口, 苗
  • khẩu
  • meo, miêu
  • []

    U+55B5, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao1;
    Việt bính: miu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 喵



    mếu, như "khóc mếu" (vhn)
    miêu, như "tiếng kêu miêu miêu (meo meo)" (gdhn)

    Nghĩa của 喵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: MIÊU
    meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的样子。

    Chữ gần giống với 喵:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 喵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喵

    miêu:tiếng kêu miêu miêu (meo meo)
    mếu:khóc mếu
    喵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喵 Tìm thêm nội dung cho: 喵