Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埂, chiết tự chữ CANH, GHỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埂:
埂
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
埂 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 埂
(Danh) Hố nhỏ.(Danh) Bờ ruộng, bờ đê.
◎Như: điền canh 田埂 bờ ruộng.
ghềnh, như "gập ghềnh" (vhn)
canh, như "canh (đống nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 埂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. bờ。(埂儿)埂子。
田埂儿。
bờ ruộng
2. bờ đất cao; dải đất cao。地势高起的长条地方。
再往前走,就是一道小山埂。
cứ đi về phía trước, sẽ là con đường nhô cao.
3. đê。用泥土筑成的堤防。
埂堰
đê ngăn
堤埂
đê
Từ ghép:
埂子
Số nét: 10
Hán Việt: CÁNH
1. bờ。(埂儿)埂子。
田埂儿。
bờ ruộng
2. bờ đất cao; dải đất cao。地势高起的长条地方。
再往前走,就是一道小山埂。
cứ đi về phía trước, sẽ là con đường nhô cao.
3. đê。用泥土筑成的堤防。
埂堰
đê ngăn
堤埂
đê
Từ ghép:
埂子
Chữ gần giống với 埂:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埂
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| ghềnh | 埂: | gập ghềnh |

Tìm hình ảnh cho: 埂 Tìm thêm nội dung cho: 埂
