Chữ 埂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埂, chiết tự chữ CANH, GHỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埂:

埂 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埂

Chiết tự chữ canh, ghềnh bao gồm chữ 土 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埂 cấu thành từ 2 chữ: 土, 更
  • thổ, đỗ, độ
  • canh, cánh, ngạnh
  • canh [canh]

    U+57C2, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gang2;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 埂

    (Danh) Hố nhỏ.

    (Danh)
    Bờ ruộng, bờ đê.
    ◎Như: điền canh
    bờ ruộng.

    ghềnh, như "gập ghềnh" (vhn)
    canh, như "canh (đống nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 埂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gěng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CÁNH
    1. bờ。(埂儿)埂子。
    田埂儿。
    bờ ruộng
    2. bờ đất cao; dải đất cao。地势高起的长条地方。
    再往前走,就是一道小山埂。
    cứ đi về phía trước, sẽ là con đường nhô cao.
    3. đê。用泥土筑成的堤防。
    埂堰
    đê ngăn
    堤埂
    đê
    Từ ghép:
    埂子

    Chữ gần giống với 埂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂 Tự hình chữ 埂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埂

    canh:canh (đống nhỏ)
    ghềnh:gập ghềnh
    埂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埂 Tìm thêm nội dung cho: 埂