Cao su chống va đập cửa

Từ: 報稱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報稱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo xứng
Báo đáp, đền đáp tương xứng với ân đức người khác đã làm cho mình.
◇Hán Thư 書:
Thành khủng nhất đán điên phó, vô dĩ báo xứng
仆, 稱 (Khổng Quang truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稱

xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)
xứng:xứng đáng
報稱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報稱 Tìm thêm nội dung cho: 報稱