Cao su chống va đập cửa
báo xứng
Báo đáp, đền đáp tương xứng với ân đức người khác đã làm cho mình.
◇Hán Thư 漢書:
Thành khủng nhất đán điên phó, vô dĩ báo xứng
誠恐一旦顛仆, 無以報稱 (Khổng Quang truyện 孔光傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稱
| xưng | 稱: | xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen) |
| xứng | 稱: | xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 報稱 Tìm thêm nội dung cho: 報稱
