Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喂, chiết tự chữ HÔI, UY, ÒI, ÓI, ÔI, ÚI, ỎI, ỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喂:
喂
Pinyin: wei4, la3;
Việt bính: wai2 wai3;
喂 uy
Nghĩa Trung Việt của từ 喂
(Danh) Tiếng gọi: ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại).◎Như: uy, thị thùy 喂, 是誰 allo, ai đấy?
(Động) Nuôi, cho ăn.
§ Tục dùng lầm như chữ 餵.
◎Như: uy điểu 喂鳥 cho chim ăn, uy trư 喂豬 nuôi cho heo ăn.
ỏi, như "inh ỏi" (vhn)
ói, như "ói ra" (btcn)
ôi, như "hỡi ôi" (btcn)
òi, như "òi ọp" (btcn)
uy, như "thị uy" (btcn)
hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (gdhn)
ổi, như "ổi (tiếng kêu đòi chú ý)" (gdhn)
úi, như "úi cha! , cá úi" (gdhn)
Nghĩa của 喂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餵)
[wèi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: UÝ, UỶ
叹
1. này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)。 叹词,招呼的声音。
喂,你上哪儿去?
này, cậu đi đâu đấy?
喂,你的围巾掉了。
này, khăn quàng của anh rơi rồi.
2. cho ăn。给动物东西吃。
3. ăn; (chăn nuôi) súc vật (súc vật)。给动物东西吃;饲养。
家里喂着几只鸡。
trong nhà nuôi mấy con gà.
4. cho ăn。把食物送到人嘴里。
给病人喂饭。
bón cơm cho bệnh nhân.
Từ ghép:
喂养
[wèi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: UÝ, UỶ
叹
1. này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)。 叹词,招呼的声音。
喂,你上哪儿去?
này, cậu đi đâu đấy?
喂,你的围巾掉了。
này, khăn quàng của anh rơi rồi.
2. cho ăn。给动物东西吃。
3. ăn; (chăn nuôi) súc vật (súc vật)。给动物东西吃;饲养。
家里喂着几只鸡。
trong nhà nuôi mấy con gà.
4. cho ăn。把食物送到人嘴里。
给病人喂饭。
bón cơm cho bệnh nhân.
Từ ghép:
喂养
Chữ gần giống với 喂:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喂
餧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喂
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| uy | 喂: | thị uy |
| òi | 喂: | òi ọp |
| ói | 喂: | ói ra |
| ôi | 喂: | hỡi ôi |
| úi | 喂: | úi cha! , cá úi |
| ỏi | 喂: | inh ỏi |
| ổi | 喂: | ổi (tiếng kêu đòi chú ý) |

Tìm hình ảnh cho: 喂 Tìm thêm nội dung cho: 喂
