Từ: 夫妻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫妻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夫妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūqī] vợ chồng; phu thê。丈夫和妻子。
结发夫妻
kết nên vợ chồng; se duyên vợ chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)

Gới ý 15 câu đối có chữ 夫妻:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

夫妻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫妻 Tìm thêm nội dung cho: 夫妻