Chữ 侷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侷, chiết tự chữ CỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侷:

侷 cục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侷

Chiết tự chữ cục bao gồm chữ 人 局 hoặc 亻 局 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侷 cấu thành từ 2 chữ: 人, 局
  • nhân, nhơn
  • cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • 2. 侷 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 局
  • nhân
  • cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • cục [cục]

    U+4FB7, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: guk6
    1. [侷促] cục xúc;

    cục

    Nghĩa Trung Việt của từ 侷

    (Tính) Cục xúc : (1) Tinh thần, khí lượng nhỏ hẹp. (2) Chật chội.
    ◎Như: giá phòng gian thái cục xúc gian phòng này chật hẹp quá. (3) Không yên ổn, không thoải mái.
    § Cũng viết là cục xúc hay cục xúc .
    ◇Đỗ Phủ : Cáo quy thường cục xúc, Khổ đạo lai bất dị , (Mộng Lí Bạch ) Khi từ biệt ra về bạn thường băn khoăn không yên, Khổ sở nói rằng đến thăm không phải dễ.
    cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)

    Nghĩa của 侷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỤC
    1. chật hẹp; nhỏ hẹp。狭小。

    2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
    3. áy náy; băn khoăn; bức rức; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。

    Chữ gần giống với 侷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 侷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侷 Tự hình chữ 侷 Tự hình chữ 侷 Tự hình chữ 侷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侷

    cục:bố cục, bưu cục; cục diện
    侷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侷 Tìm thêm nội dung cho: 侷