Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侷, chiết tự chữ CỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侷:
侷
Pinyin: ju2;
Việt bính: guk6
1. [侷促] cục xúc;
侷 cục
Nghĩa Trung Việt của từ 侷
(Tính) Cục xúc 侷促: (1) Tinh thần, khí lượng nhỏ hẹp. (2) Chật chội.◎Như: giá phòng gian thái cục xúc 這房間太侷促 gian phòng này chật hẹp quá. (3) Không yên ổn, không thoải mái.
§ Cũng viết là cục xúc 局促 hay cục xúc 跼促.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cáo quy thường cục xúc, Khổ đạo lai bất dị 告歸常侷促, 苦道來不易 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Khi từ biệt ra về bạn thường băn khoăn không yên, Khổ sở nói rằng đến thăm không phải dễ.
cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)
Nghĩa của 侷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: CỤC
1. chật hẹp; nhỏ hẹp。狭小。
方
2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; băn khoăn; bức rức; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。
Số nét: 9
Hán Việt: CỤC
1. chật hẹp; nhỏ hẹp。狭小。
方
2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; băn khoăn; bức rức; mất tự nhiên。拘谨不自然。也作侷促、跼促。
Chữ gần giống với 侷:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侷
| cục | 侷: | bố cục, bưu cục; cục diện |

Tìm hình ảnh cho: 侷 Tìm thêm nội dung cho: 侷
