Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眺, chiết tự chữ THIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眺:
眺
Pinyin: tiao4;
Việt bính: tiu3
1. [憑眺] bằng thiếu;
眺 thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 眺
(Động) Nhìn ra xa.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Xuất sơn môn thiếu vọng 出山門眺望 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa.
(Động) Liếc mắt.
thiếu, như "thiếu (từ cao nhìn xa)" (gdhn)
Nghĩa của 眺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
nhìn xa。眺望。
远眺
nhìn ra xa
登高眺远
lên cao nhìn xa
Từ ghép:
眺望
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
nhìn xa。眺望。
远眺
nhìn ra xa
登高眺远
lên cao nhìn xa
Từ ghép:
眺望
Chữ gần giống với 眺:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眺
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |

Tìm hình ảnh cho: 眺 Tìm thêm nội dung cho: 眺
