Chữ 眺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眺, chiết tự chữ THIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眺:

眺 thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眺

Chiết tự chữ thiếu bao gồm chữ 目 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眺 cấu thành từ 2 chữ: 目, 兆
  • mục, mụt
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • thiếu [thiếu]

    U+773A, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao4;
    Việt bính: tiu3
    1. [憑眺] bằng thiếu;

    thiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 眺

    (Động) Nhìn ra xa.
    ◇Tô Mạn Thù
    : Xuất sơn môn thiếu vọng (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa.

    (Động)
    Liếc mắt.
    thiếu, như "thiếu (từ cao nhìn xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 眺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiào]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIỂU
    nhìn xa。眺望。
    远眺
    nhìn ra xa
    登高眺远
    lên cao nhìn xa
    Từ ghép:
    眺望

    Chữ gần giống với 眺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眺 Tự hình chữ 眺 Tự hình chữ 眺 Tự hình chữ 眺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眺

    thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
    眺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眺 Tìm thêm nội dung cho: 眺