Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 剋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剋, chiết tự chữ KHẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剋:

剋 khắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剋

Chiết tự chữ khắc bao gồm chữ 克 刀 hoặc 克 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剋 cấu thành từ 2 chữ: 克, 刀
  • khắc
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剋 cấu thành từ 2 chữ: 克, 刂
  • khắc
  • đao, đao đứng
  • khắc [khắc]

    U+524B, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ke4, la2;
    Việt bính: haak1 hak1
    1. [烏剋蘭] ô khắc lan 2. [希拉剋] hi lạp khắc;

    khắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 剋

    (Động) Đánh được, chiến thắng.
    § Thông khắc
    .
    ◎Như: kim khắc mộc loài kim chế phục được loài mộc.
    ◇Hậu Hán Thư : Hà hướng nhi bất khai, hà chinh nhi bất khắc , (Hoàn Đàm truyện ) Hướng nào mà không mở ra, trận đánh nào mà không chiến thắng.

    (Động)
    Ước thúc.
    ◎Như: khắc kỉ chế ngự chính mình.

    (Động)
    Hạn định, ước hẹn.
    ◎Như: khắc kì hẹn kì.
    ◇Tây sương kí 西: Chuẩn bị diên tịch trà lễ hoa hồng, khắc nhật quá môn giả , (Đệ ngũ bổn ) Sửa soạn yến tiệc lễ biếu, hẹn ngày xuất giá.

    (Động)
    Giảm bớt, khấu trừ.
    ◎Như: khắc khấu xén bớt.

    (Động)
    Làm hại.
    ◇Tây du kí 西: Giai nhân mệnh phạm Hoa Cái, phương da khắc nương , (Đệ tứ thập tứ hồi) Đều vì cung mệnh phạm vào sao Hoa Cái, mà gây tổn hại đến cha mẹ.

    (Tính)
    Nghiêm ngặt.
    ◇Hàn Phi Tử : Thanh khắc khiết, thu hào chi đoan, vô tư lợi dã , , (Ngoại trữ thuyết tả hạ ) Thanh liêm nghiêm ngặt, chi li từng chút, không vì lợi riêng.
    khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剋

    , ,

    Chữ gần giống 剋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剋 Tự hình chữ 剋 Tự hình chữ 剋 Tự hình chữ 剋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剋

    khắc:tương khắc, xung khắc
    剋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剋 Tìm thêm nội dung cho: 剋